Đề thi và đề kiểm tra là công cụ không thể thiếu trong quá trình học tập, giúp học sinh củng cố kiến thức, rèn luyện kỹ năng giải bài, và giáo viên đánh giá được năng lực của học sinh. Đặc biệt với môn Toán lớp 12, khối lượng kiến thức lớn, yêu cầu tư duy logic cao, việc luyện tập thường xuyên với các đề thi, đề kiểm tra là vô cùng cần thiết để đạt được kết quả tốt trong các kỳ thi quan trọng như học kỳ, tốt nghiệp THPT. Bài viết này sẽ cung cấp cho các em học sinh và quý thầy cô một bộ đề thi và đề kiểm tra môn Toán lớp 12 đầy đủ, bám sát chương trình, kèm theo đáp án chi tiết để các em có thể tự kiểm tra, đánh giá và cải thiện kỹ năng của mình.
Có thể bạn quan tâm: Phần Mềm Khóa Màn Hình Điện Thoại: Hướng Dẫn Tải & Cài Đặt Chi Tiết
Bộ Đề Kiểm Tra Học Kỳ 1 Môn Toán Lớp 12
Đề Kiểm Tra 45 Phút Đại Số 12 Chương 1
Đề kiểm tra 45 phút là hình thức kiểm tra định kỳ, giúp học sinh củng cố kiến thức từng chương. Dưới đây là đề kiểm tra chương 1 của Đại số 12, bao gồm các kiến thức về ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số.
I. Phần Trắc Nghiệm (7 điểm)
<>Xem Thêm Bài Viết:<>- Hướng dẫn tải phần mềm tivi Sony 43W800C
- Tải Game Ngọc Rồng Về Máy Tính
- Dự Án Nhà Ở Xã Hội DTA Nhơn Trạch: Giải Pháp An Cư Bền Vững
- Cách tải ảnh trên điện thoại
- Cập Nhật Nhanh Kết Quả Xổ Số Bình Thuận Ngày 26 Tháng 12
Câu 1. Hàm số (y = x^3 – 3x^2 + 4) đồng biến trên khoảng nào?
A. ((-\infty; 0))
B. ((0; 2))
C. ((2; +\infty))
D. ((-\infty; 0)) và ((2; +\infty))
Câu 2. Giá trị cực tiểu của hàm số (y = x^3 – 3x^2 + 4) là:
A. 0
B. 2
C. 4
D. -2
Câu 3. Đồ thị hàm số (y = \frac{2x – 1}{x + 1}) có tiệm cận đứng là đường thẳng:
A. (x = 1)
B. (x = -1)
C. (y = 1)
D. (y = 2)
Câu 4. Hàm số nào sau đây có đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng?
A. (y = x^4 – 2x^2)
B. (y = x^3 – 3x)
C. (y = \frac{x^2 – 1}{x})
D. (y = x^2 + x)
Câu 5. Cho hàm số (y = \frac{mx + 1}{2x – m}). Tìm tất cả các giá trị của tham số (m) để đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng (y = 2).
A. (m = 4)
B. (m = -4)
C. (m = 2)
D. (m = -2)
Câu 6. Tìm (m) để đồ thị hàm số (y = x^4 – 2mx^2 + m + 1) có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác đều.
A. (m = 0)
B. (m = 1)
C. (m = 3)
D. (m = 9)
Câu 7. Cho hàm số (y = x^3 – 3x + 2). Tìm (m) để phương trình (x^3 – 3x + 2 = m) có ba nghiệm phân biệt.
A. (m < 0)
B. (m > 4)
C. (0 < m < 4)
D. (m = 0) hoặc (m = 4)
Câu 8. Đồ thị của hàm số nào sau đây có hình dạng giống như hình bên?
(Hình ảnh minh họa một đồ thị có 2 điểm cực trị, 1 tiệm cận đứng và 1 tiệm cận ngang)
A. (y = \frac{x^2 – 1}{x})
B. (y = \frac{x^2 + 1}{x})
C. (y = \frac{x – 1}{x + 1})
D. (y = \frac{2x + 1}{x – 2})
Câu 9. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số (y = x^3 – 3x^2 + 4) trên đoạn ([0; 3]).
A. 4
B. 2
C. 1
D. 0
Câu 10. Tìm (m) để đồ thị hàm số (y = x^3 + 3x^2 + mx + 1) có hai điểm cực trị nằm về hai phía của trục tung.
A. (m < 0)
B. (m > 0)
C. (m = 0)
D. (m = 3)
II. Phần Tự Luận (3 điểm)
Câu 11. (1,5 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (y = -x^3 + 3x^2 – 4).
Câu 12. (1,5 điểm) Tìm (m) để đường thẳng (y = mx + 2) cắt đồ thị hàm số (y = x^3 – 3x + 2) tại ba điểm phân biệt.
Đề Kiểm Tra 45 Phút Hình Học 12 Chương 1
Đề kiểm tra chương 1 Hình học 12 tập trung vào các kiến thức về khối đa diện và thể tích của chúng.
I. Phần Trắc Nghiệm (7 điểm)
Câu 1. Cho hình chóp (S.ABCD) có đáy là hình vuông cạnh (a), cạnh bên (SA) vuông góc với đáy và (SA = a). Thể tích của khối chóp là:
A. (\frac{a^3}{6})
B. (\frac{a^3}{3})
C. (\frac{a^3}{2})
D. (a^3)
Câu 2. Cho hình hộp chữ nhật (ABCD.A’B’C’D’) có (AB = a), (AD = 2a), (AA’ = 3a). Thể tích của khối hộp là:
A. (2a^3)
B. (3a^3)
C. (6a^3)
D. (12a^3)
Câu 3. Cho hình lăng trụ đứng tam giác đều có cạnh đáy bằng (a) và chiều cao bằng (h). Thể tích của khối lăng trụ là:
A. (\frac{a^2h}{2})
B. (\frac{\sqrt{3}a^2h}{4})
C. (\frac{\sqrt{3}a^2h}{2})
D. (\sqrt{3}a^2h)
Câu 4. Cho hình chóp (S.ABC) có đáy là tam giác đều cạnh (a), hình chiếu vuông góc của (S) lên mặt phẳng ((ABC)) là trung điểm của (BC) và (SA = 2a). Thể tích của khối chóp là:
A. (\frac{a^3\sqrt{3}}{4})
B. (\frac{a^3\sqrt{3}}{6})
C. (\frac{a^3\sqrt{3}}{8})
D. (\frac{a^3\sqrt{3}}{12})
Câu 5. Cho hình chóp (S.ABCD) có đáy là hình bình hành. Gọi (M, N, P) lần lượt là trung điểm của (AB, BC, CD). Tỉ số thể tích của khối chóp (S.MNP) và khối chóp (S.ABCD) là:
A. (\frac{1}{2})
B. (\frac{1}{4})
C. (\frac{1}{8})
D. (\frac{1}{16})
Câu 6. Cho hình chóp (S.ABC) có đáy là tam giác vuông cân tại (A) với (AB = AC = a). Mặt bên (SBC) là tam giác đều. Thể tích của khối chóp là:
A. (\frac{a^3\sqrt{2}}{6})
B. (\frac{a^3\sqrt{2}}{12})
C. (\frac{a^3}{6})
D. (\frac{a^3}{12})
Câu 7. Cho hình chóp (S.ABC) có đáy (ABC) là tam giác đều cạnh (a), cạnh bên (SA) vuông góc với đáy và (SA = a). Gọi (M) là trung điểm của (BC). Tính khoảng cách từ (M) đến mặt phẳng ((SAB)).
A. (\frac{a\sqrt{3}}{2})
B. (\frac{a\sqrt{3}}{4})
C. (\frac{a}{2})
D. (\frac{a}{4})
Câu 8. Cho hình chóp (S.ABCD) có đáy là hình chữ nhật (AB = a, AD = 2a), cạnh bên (SA) vuông góc với đáy và (SA = a). Thể tích của khối chóp (S.BCD) là:
A. (\frac{a^3}{3})
B. (\frac{a^3}{6})
C. (\frac{a^3}{2})
D. (a^3)
Câu 9. Cho hình chóp (S.ABC) có đáy là tam giác vuông tại (B), (AB = 3a), (BC = 4a), và (SA) vuông góc với đáy. Biết thể tích của khối chóp là (20a^3). Tính (SA).
A. (5a)
B. (10a)
C. (15a)
D. (20a)
Câu 10. Cho hình lăng trụ đứng tam giác (ABC.A’B’C’) có đáy là tam giác vuông tại (A), (AB = a), (AC = 2a), chiều cao (AA’ = 3a). Thể tích của khối lăng trụ là:
A. (3a^3)
B. (6a^3)
C. (9a^3)
D. (12a^3)
II. Phần Tự Luận (3 điểm)
Câu 11. (1,5 điểm) Cho hình chóp (S.ABCD) có đáy là hình vuông cạnh (a), cạnh bên (SA) vuông góc với đáy và (SA = a\sqrt{2}). Tính thể tích của khối chóp và khoảng cách từ (A) đến mặt phẳng ((SBD)).
Câu 12. (1,5 điểm) Cho hình chóp (S.ABC) có đáy là tam giác đều cạnh (a), hình chiếu vuông góc của (S) lên mặt phẳng đáy là trọng tâm (G) của tam giác (ABC) và (SG = 2a). Tính thể tích khối chóp và diện tích tam giác (SBC).
Đề Kiểm Tra Học Kỳ 1 Môn Toán Lớp 12
Đề kiểm tra học kỳ 1 tổng hợp kiến thức của học kỳ, đánh giá toàn diện năng lực học sinh.
I. Phần Trắc Nghiệm (8 điểm)
Câu 1. Hàm số (y = x^4 – 2x^2 + 1) có bao nhiêu điểm cực trị?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4

Có thể bạn quan tâm: Các Skin Đẹp Nhất Trong Minecraft: Top 10 Thiết Kế Ấn Tượng Nhất Bạn Nên Thử
Câu 2. Tìm (m) để hàm số (y = x^3 – 3mx^2 + 3x – 1) có hai điểm cực trị.
A. (m < 1)
B. (m > 1)
C. (m = 1)
D. (m \neq 1)
Câu 3. Hàm số (y = \frac{x^2 – 1}{x}) có tiệm cận xiên là:
A. (y = x)
B. (y = -x)
C. (y = x – 1)
D. (y = x + 1)
Câu 4. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số (y = x^2 – 4x + 5) trên đoạn ([0; 4]).
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 5. Cho hàm số (y = x^3 – 3x^2 + 2). Tìm (m) để phương trình (x^3 – 3x^2 + 2 = m) có đúng một nghiệm.
A. (m < -2) hoặc (m > 2)
B. (m = -2) hoặc (m = 2)
C. (m < 0) hoặc (m > 4)
D. (m = 0) hoặc (m = 4)
Câu 6. Tìm (m) để đồ thị hàm số (y = x^4 – 2mx^2 + m^2 + 1) có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác vuông.
A. (m = 0)
B. (m = 1)
C. (m = 2)
D. (m = 3)
Câu 7. Cho hình chóp (S.ABCD) có đáy là hình vuông cạnh (a), cạnh bên (SA) vuông góc với đáy và (SA = a). Thể tích của khối chóp là:
A. (\frac{a^3}{6})
B. (\frac{a^3}{3})
C. (\frac{a^3}{2})
D. (a^3)
Câu 8. Cho hình chóp (S.ABC) có đáy là tam giác đều cạnh (a), cạnh bên (SA) vuông góc với đáy và (SA = a\sqrt{3}). Thể tích của khối chóp là:
A. (\frac{a^3\sqrt{3}}{4})
B. (\frac{a^3\sqrt{3}}{6})
C. (\frac{a^3\sqrt{3}}{8})
D. (\frac{a^3\sqrt{3}}{12})
Câu 9. Cho hình lăng trụ đứng tam giác đều có cạnh đáy bằng (a) và chiều cao bằng (h). Thể tích của khối lăng trụ là:
A. (\frac{a^2h}{2})
B. (\frac{\sqrt{3}a^2h}{4})
C. (\frac{\sqrt{3}a^2h}{2})
D. (\sqrt{3}a^2h)
Câu 10. Cho hình hộp chữ nhật (ABCD.A’B’C’D’) có (AB = a), (AD = 2a), (AA’ = 3a). Thể tích của khối hộp là:
A. (2a^3)
B. (3a^3)
C. (6a^3)
D. (12a^3)
Câu 11. Cho hình chóp (S.ABCD) có đáy là hình bình hành. Gọi (M, N, P) lần lượt là trung điểm của (AB, BC, CD). Tỉ số thể tích của khối chóp (S.MNP) và khối chóp (S.ABCD) là:
A. (\frac{1}{2})
B. (\frac{1}{4})
C. (\frac{1}{8})
D. (\frac{1}{16})
Câu 12. Cho hình chóp (S.ABC) có đáy là tam giác vuông cân tại (A) với (AB = AC = a). Mặt bên (SBC) là tam giác đều. Thể tích của khối chóp là:
A. (\frac{a^3\sqrt{2}}{6})
B. (\frac{a^3\sqrt{2}}{12})
C. (\frac{a^3}{6})
D. (\frac{a^3}{12})
Câu 13. Tìm (m) để đồ thị hàm số (y = x^3 – 3x + m) có hai điểm cực trị nằm về hai phía của trục hoành.
A. (m < -2) hoặc (m > 2)
B. (m = -2) hoặc (m = 2)
C. (m < 0) hoặc (m > 4)
D. (m = 0) hoặc (m = 4)
Câu 14. Tìm (m) để đồ thị hàm số (y = \frac{mx + 1}{x – m}) có tiệm cận đứng là đường thẳng (x = 2).
A. (m = 2)
B. (m = -2)
C. (m = 1)
D. (m = -1)
Câu 15. Tìm (m) để đồ thị hàm số (y = x^4 – 2mx^2 + m^2 + 1) có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác đều.
A. (m = 0)
B. (m = 1)
C. (m = 3)
D. (m = 9)
Câu 16. Cho hình chóp (S.ABC) có đáy là tam giác đều cạnh (a), hình chiếu vuông góc của (S) lên mặt phẳng đáy là trọng tâm (G) của tam giác (ABC) và (SG = 2a). Thể tích khối chóp là:
A. (\frac{a^3\sqrt{3}}{6})
B. (\frac{a^3\sqrt{3}}{3})
C. (\frac{a^3\sqrt{3}}{2})
D. (a^3\sqrt{3})
II. Phần Tự Luận (2 điểm)
Câu 17. (1 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (y = x^3 – 3x^2 + 2).
Câu 18. (1 điểm) Cho hình chóp (S.ABCD) có đáy là hình vuông cạnh (a), cạnh bên (SA) vuông góc với đáy và (SA = a). Tính thể tích của khối chóp và khoảng cách từ (A) đến mặt phẳng ((SBD)).
Có thể bạn quan tâm: Guardians Of The Galaxy 2 Online: Tải Và Chơi Game Mcu
Bộ Đề Kiểm Tra Học Kỳ 2 Môn Toán Lớp 12
Đề Kiểm Tra 45 Phút Đại Số 12 Chương 2: Hàm Số Mũ Và Logarit
I. Phần Trắc Nghiệm (7 điểm)
Câu 1. Hàm số nào sau đây là hàm số mũ?
A. (y = x^2)
B. (y = 2^x)
C. (y = \log_2 x)
D. (y = \sqrt{x})
Câu 2. Tìm tập xác định của hàm số (y = \log_2 (x^2 – 4)).
A. ((-\infty; -2) \cup (2; +\infty))
B. ((-2; 2))
C. ([2; +\infty))
D. ((-\infty; -2])
Câu 3. Tính đạo hàm của hàm số (y = 3^{x^2}).
A. (y’ = 3^{x^2} \ln 3)
B. (y’ = 2x \cdot 3^{x^2})
C. (y’ = 2x \cdot 3^{x^2} \ln 3)
D. (y’ = x^2 \cdot 3^{x^2 – 1})
Câu 4. Giải phương trình (2^{2x} – 3 \cdot 2^x + 2 = 0).
A. (x = 0)
B. (x = 1)
C. (x = 0) hoặc (x = 1)
D. (x = -1) hoặc (x = 1)
Câu 5. Giải bất phương trình (\log_2 (x – 1) > 2).
A. (x > 3)
B. (x < 3)
C. (x > 5)
D. (x < 5)
Câu 6. Tìm (m) để phương trình (4^x – m \cdot 2^x + m + 3 = 0) có hai nghiệm dương phân biệt.
A. (m < -3)
B. (m > 6)
C. (-3 < m < 6)
D. (m = 6)
Câu 7. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số (y = 2^x + 2^{-x}) trên (\mathbb{R}).
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 8. Tìm (m) để bất phương trình (2^x \ge m + 1) có nghiệm với mọi (x \in \mathbb{R}).
A. (m \le 0)
B. (m \ge 0)
C. (m \le -1)
D. (m \ge -1)
Câu 9. Tìm (m) để phương trình (\log_2 (x^2 – 2x + m) = 1) có đúng một nghiệm.
A. (m = 1)
B. (m = 2)
C. (m = 3)
D. (m = 4)
Câu 10. Tìm (m) để phương trình (x \cdot 2^x = m) có nghiệm.
A. (m > 0)
B. (m < 0)
C. (m \ge 0)
D. (m \le 0)
II. Phần Tự Luận (3 điểm)
Câu 11. (1,5 điểm) Giải phương trình: (3^{2x} – 4 \cdot 3^x + 3 = 0).
Câu 12. (1,5 điểm) Giải bất phương trình: (\log_2 (x^2 – x – 2) \ge 1).
Đề Kiểm Tra 45 Phút Đại Số 12 Chương 3: Nguyên Hàm – Tích Phân Và Ứng Dụng
I. Phần Trắc Nghiệm (7 điểm)
Câu 1. Họ nguyên hàm của hàm số (f(x) = 2x) là:
A. (x^2 + C)
B. (2x^2 + C)
C. (x + C)
D. (2x + C)
Câu 2. Tìm (\int (x^2 + 1) dx).
A. (\frac{x^3}{3} + x + C)
B. (\frac{x^3}{3} + C)
C. (x^3 + x + C)
D. (x^3 + C)
Câu 3. Tính (\int_0^1 x^2 dx).
A. (\frac{1}{2})
B. (\frac{1}{3})
C. (\frac{1}{4})
D. (1)
Câu 4. Tìm (\int \frac{1}{x} dx).
A. (\ln |x| + C)
B. (\ln x + C)
C. (\frac{1}{x} + C)
D. (-\frac{1}{x} + C)

Có thể bạn quan tâm: Cách Tải Minecraft Pe Ios 2018 Miễn Phí Và An Toàn Nhất
Câu 5. Tìm (\int \cos x dx).
A. (\sin x + C)
B. (-\sin x + C)
C. (-\cos x + C)
D. (\cos x + C)
Câu 6. Tìm (\int e^x dx).
A. (e^x + C)
B. (e^{x+1} + C)
C. (\frac{e^x}{x} + C)
D. (xe^x + C)
Câu 7. Tính (\int_0^\pi \sin x dx).
A. 0
B. 1
C. 2
D. (\pi)
Câu 8. Tìm diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số (y = x^2) và trục hoành trên đoạn ([0; 1]).
A. (\frac{1}{2})
B. (\frac{1}{3})
C. (\frac{1}{4})
D. (1)
Câu 9. Tìm thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số (y = x^2) và trục hoành trên đoạn ([0; 1]) quanh trục hoành.
A. (\frac{\pi}{5})
B. (\frac{\pi}{3})
C. (\frac{\pi}{2})
D. (\pi)
Câu 10. Tìm (\int \frac{1}{x^2} dx).
A. (-\frac{1}{x} + C)
B. (\frac{1}{x} + C)
C. (-\frac{1}{x^2} + C)
D. (\ln |x| + C)
II. Phần Tự Luận (3 điểm)
Câu 11. (1,5 điểm) Tính tích phân: (\int_0^1 (x^3 + 2x) dx).
Câu 12. (1,5 điểm) Tìm diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số (y = e^x), trục hoành, và hai đường thẳng (x = 0, x = 1).
Đề Kiểm Tra 45 Phút Hình Học 12 Chương 2: Mặt Nón, Mặt Trụ, Mặt Cầu
I. Phần Trắc Nghiệm (7 điểm)
Câu 1. Cho hình nón có đường kính đáy bằng 6, chiều cao bằng 4. Tính thể tích của khối nón.
A. (12\pi)
B. (16\pi)
C. (24\pi)
D. (48\pi)
Câu 2. Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 3, chiều cao bằng 5. Tính diện tích xung quanh của hình trụ.
A. (15\pi)
B. (30\pi)
C. (45\pi)
D. (90\pi)
Câu 3. Cho mặt cầu có bán kính bằng 4. Tính diện tích mặt cầu.
A. (16\pi)
B. (32\pi)
C. (64\pi)
D. (256\pi)
Câu 4. Cho hình nón có bán kính đáy bằng 3 và độ dài đường sinh bằng 5. Tính diện tích xung quanh của hình nón.
A. (15\pi)
B. (20\pi)
C. (24\pi)
D. (30\pi)
Câu 5. Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 2 và chiều cao bằng 3. Tính thể tích của khối trụ.
A. (6\pi)
B. (12\pi)
C. (18\pi)
D. (24\pi)
Câu 6. Cho mặt cầu có bán kính bằng 3. Tính thể tích của khối cầu.
A. (9\pi)
B. (27\pi)
C. (36\pi)
D. (108\pi)
Câu 7. Cho hình nón có chiều cao bằng 4 và bán kính đáy bằng 3. Tính độ dài đường sinh của hình nón.
A. 3
B. 4
C. 5
D. 7
Câu 8. Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng (20\pi) và chiều cao bằng 5. Tính bán kính đáy của hình trụ.
A. 2
B. 4
C. 5
D. 10
Câu 9. Cho mặt cầu có diện tích bằng (36\pi). Tính bán kính của mặt cầu.
A. 3
B. 6
C. 9
D. 12
Câu 10. Cho hình nón có thể tích bằng (12\pi) và chiều cao bằng 4. Tính bán kính đáy của hình nón.
A. 2
B. 3
C. 4
D. 6
II. Phần Tự Luận (3 điểm)
Câu 11. (1,5 điểm) Một hình nón có đường kính đáy bằng 10, chiều cao bằng 12. Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình nón.
Câu 12. (1,5 điểm) Một hình trụ có bán kính đáy bằng 5 và chiều cao bằng 12. Tính diện tích toàn phần và thể tích của hình trụ.
Đề Kiểm Tra Học Kỳ 2 Môn Toán Lớp 12
I. Phần Trắc Nghiệm (8 điểm)
Câu 1. Tìm tập xác định của hàm số (y = \log_3 (x^2 – 9)).
A. ((-\infty; -3) \cup (3; +\infty))
B. ((-3; 3))
C. ([3; +\infty))
D. ((-\infty; -3])
Câu 2. Giải phương trình (3^{2x} – 4 \cdot 3^x + 3 = 0).
A. (x = 0)
B. (x = 1)
C. (x = 0) hoặc (x = 1)
D. (x = -1) hoặc (x = 1)
Câu 3. Giải bất phương trình (\log_2 (x – 1) > 3).
A. (x > 4)
B. (x < 4)
C. (x > 9)
D. (x < 9)
Câu 4. Tìm (m) để phương trình (4^x – m \cdot 2^x + m + 3 = 0) có hai nghiệm phân biệt.
A. (m < -3)
B. (m > 6)
C. (-3 < m < 6)
D. (m = 6)
Câu 5. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số (y = 3^x + 3^{-x}) trên (\mathbb{R}).
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 6. Tìm (\int (x^3 + 2x^2) dx).
A. (\frac{x^4}{4} + \frac{2x^3}{3} + C)
B. (\frac{x^4}{4} + \frac{x^3}{3} + C)
C. (x^4 + x^3 + C)
D. (x^4 + 2x^3 + C)
Câu 7. Tính (\int_1^2 x dx).
A. (\frac{1}{2})
B. (\frac{3}{2})
C. 1
D. 2
Câu 8. Tìm (\int \sin x dx).
A. (-\cos x + C)
B. (\cos x + C)
C. (\sin x + C)
D. (-\sin x + C)
Câu 9. Tìm (\int e^{2x} dx).
A. (\frac{e^{2x}}{2} + C)
B. (e^{2x} + C)
C. (2e^{2x} + C)
D. (e^{2x+1} + C)
Câu 10. Tính (\int_0^{\pi/2} \cos x dx).
A. 0
B. 1
C. 2
D. (\pi)
Câu 11. Tìm diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số (y = x^3) và trục hoành trên đoạn ([0; 1]).
A. (\frac{1}{2})
B. (\frac{1}{3})
C. (\frac{1}{4})
D. (1)
Câu 12. Tìm thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số (y = x^2) và trục hoành trên đoạn ([0; 2]) quanh trục hoành.
A. (\frac{32\pi}{5})
B. (\frac{16\pi}{3})
C. (\frac{8\pi}{3})
D. (8\pi)
Câu 13. Cho hình nón có đường kính đáy bằng 8, chiều cao bằng 6. Tính thể tích của khối nón.
A. (16\pi)
B. (32\pi)
C. (48\pi)
D. (64\pi)
Câu 14. Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 4, chiều cao bằng 5. Tính diện tích xung quanh của hình trụ.
A. (20\pi)
B. (40\pi)
C. (80\pi)
D. (160\pi)
Câu 15. Cho mặt cầu có bán kính bằng 5. Tính diện tích mặt cầu.
A. (25\pi)
B. (50\pi)
C. (100\pi)
D. (200\





